CÔNG TY TNHH GEN NEX APPAREL là doanh nghiệp loại hình Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, đăng ký hoạt động tại Bến Tre từ ngày 13/04/2020. Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực Bán buôn tổng hợp (mã ngành: 4690). Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quyền phân phối các mã hàng có mã HS như sau : Băng keo (Mã HS 39.19), Bao poly (Mã HS 39.23), Kẹp nhựa, Móc nhựa ( Mã HS 39.26), Bìa giấy đã quét keo dính ( Mã HS 48.11), Giấy lót sản phẩm (Mã HS 48.18), Bìa carton, Hộp giấy, Thùng Carton ( Mã HS 48.19), Nhãn phụ (Giấy) ( Mã HS 48.21), Bìa giấy ( Mã HS 48.23), Nhãn phụ (Nhựa), Nhãn ép nhiệt ( Mã HS 49.08), Chỉ may ( Mã HS 54.01), Vải dệt ( Mã HS 54.07), Dây rút, Dây treo nhãn ( Mã HS 56.07), Vải dệt thoi hẹp ( Mã HS 58.06), Nhãn phụ (Vải), Nhãn phù hiệu ( Mã HS 58.07), Keo dựng( Mã HS 59.03), Vải ( Mã HS 60.01), Dây thun( Mã HS 60.02), Dây viền( Mã HS 60.03), Vải( Mã HS 60.04), Vải ( Mã HS 60.05), Các loại vải dệt kim hoặc móc khác( Mã HS 60.06), Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ ( kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuốc nhóm 61.03 (Mã HS 61.01),Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm ( kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuốc nhóm 61.04(Mã HS 61.02),Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc ( trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc (Mã HS 61.03),Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1),chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc ( trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc (Mã HS 61.04),Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dêt kim hoặc móc (Mã HS 61.05),Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouse), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc (Mã HS 61.06),Quần lót, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc (Mã HS 61.07),Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc (Mã HS 61.08),Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc (Mã HS 61.09),Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc (Mã HS 61.10),Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc (Mã HS 61.11),Bộ quần áo thể thao, bồ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc (Mã HS 61.12),Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07 (Mã HS 61.13),Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc (Mã HS 61.14),Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và cá loại hàng bít tất dệt kim khác, kệ cả nịt chân ( ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc (Mã HS 61.15),Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao, dệt kim hoặc móc (Mã HS 61.16),Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác, dệt kim hoặc móc, các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ (Mã HS 61.17),Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoắc có mũ trùm (( kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuốc nhóm 62.03 (Mã HS 62.01),Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ ( kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ các loại thuốc nhóm 62.04 (Mã HS 62.02),Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc ( trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai (Mã HS 62.03),Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1),chân váy (skirts), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc ( trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái (Mã HS 62.04),Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai (Mã HS 62.05),Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái (Mã HS 62.06),Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai (Mã HS 62.07),Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama,áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái. (Mã HS 62.08),Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em(Mã HS 62.09),Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03,59.03,59.06 hoặc 59.07(Mã HS 62.10),Bộ quần áo thể thao, bồ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi, quần áo khác (Mã HS 62.11),Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc (Mã HS 62.12),Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ (Mã HS 62.13),Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tương tự (Mã HS 62.14),Cà vạt, nơ con bướm và cravat (Mã HS 62.15),Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao (Mã HS 62.16),Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác, các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may mặc, trừ các loại thuộc nhóm 62.12 (Mã HS 62.17),Khẩu trang phẫu thuật (Mã HS 63.07),Ghim bang (Mã HS 73.19),Bàn hút chân không (Mã HS 84.14),Cân tự động (Mã HS 84.23),Máy in (Mã HS 84.43),Máy vắt sổ, máy dập nổi (Mã HS 84.47),Các loại máy ( trừ máy thuộc nhóm 84.50) dùng để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là hơi, ép ( kể cả ép mếch), tẩy trắng, nhuộm, hồ bóng, hoàn tất, tráng phủ hoặc ngâm tẩm sợi, vải dệt hoặc hàng dệt đã hoàn thiện và các máy dùng để phết hồ lên lớp vải đế hoặc lớp vải nền khác, dùng trong sản xuất hảng trải sàn như vải sơn lót sàn; máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt (Mã HS 84.51),Máy may các loại, Một phần của máy may (Mã HS 84.52),Máy sắt (Mã HS 85.16),Máy vẽ (Mã HS 90.17),Bàn cắt, Bàn inox, Giá sắt (Mã HS 94.03),Nút, Nút chặn (Mã HS 96.06),Dây kéo, Đầu dây kéo (Mã HS 96.07).
(Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và chỉ kinh doanh các ngành nghề khi có đủ điều kiện theo quy định của Luật Đầu tư và pháp luật có liên quan cũng như các điều ước quốc tế mà Việt Nam tham gia)
(Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). Trụ sở chính tại Một phần Lô A1, A2, A3 và A4 - Khu công nghiệp Giao Long, Xã An Phước, Huyện Châu Thành, Bến Tre. Tình trạng pháp lý: Đang hoạt động.
Bán buôn tổng hợp (mã ngành: 4690). Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quyền phân phối các mã hàng có mã HS như sau : Băng keo (Mã HS 39.19), Bao poly (Mã HS 39.23), Kẹp nhựa, Móc nhựa ( Mã HS 39.26), Bìa giấy đã quét keo dính ( Mã HS 48.11), Giấy lót sản phẩm (Mã HS 48.18), Bìa carton, Hộp giấy, Thùng Carton ( Mã HS 48.19), Nhãn phụ (Giấy) ( Mã HS 48.21), Bìa giấy ( Mã HS 48.23), Nhãn phụ (Nhựa), Nhãn ép nhiệt ( Mã HS 49.08), Chỉ may ( Mã HS 54.01), Vải dệt ( Mã HS 54.07), Dây rút, Dây treo nhãn ( Mã HS 56.07), Vải dệt thoi hẹp ( Mã HS 58.06), Nhãn phụ (Vải), Nhãn phù hiệu ( Mã HS 58.07), Keo dựng( Mã HS 59.03), Vải ( Mã HS 60.01), Dây thun( Mã HS 60.02), Dây viền( Mã HS 60.03), Vải( Mã HS 60.04), Vải ( Mã HS 60.05), Các loại vải dệt kim hoặc móc khác( Mã HS 60.06), Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ ( kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuốc nhóm 61.03 (Mã HS 61.01),Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm ( kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuốc nhóm 61.04(Mã HS 61.02),Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc ( trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc (Mã HS 61.03),Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1),chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc ( trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc (Mã HS 61.04),Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dêt kim hoặc móc (Mã HS 61.05),Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouse), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc (Mã HS 61.06),Quần lót, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc (Mã HS 61.07),Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc (Mã HS 61.08),Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc (Mã HS 61.09),Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc (Mã HS 61.10),Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc (Mã HS 61.11),Bộ quần áo thể thao, bồ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc (Mã HS 61.12),Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07 (Mã HS 61.13),Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc (Mã HS 61.14),Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và cá loại hàng bít tất dệt kim khác, kệ cả nịt chân ( ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc (Mã HS 61.15),Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao, dệt kim hoặc móc (Mã HS 61.16),Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác, dệt kim hoặc móc, các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ (Mã HS 61.17),Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoắc có mũ trùm (( kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuốc nhóm 62.03 (Mã HS 62.01),Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ ( kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ các loại thuốc nhóm 62.04 (Mã HS 62.02),Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc ( trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai (Mã HS 62.03),Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1),chân váy (skirts), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc ( trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái (Mã HS 62.04),Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai (Mã HS 62.05),Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái (Mã HS 62.06),Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai (Mã HS 62.07),Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama,áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái. (Mã HS 62.08),Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em(Mã HS 62.09),Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03,59.03,59.06 hoặc 59.07(Mã HS 62.10),Bộ quần áo thể thao, bồ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi, quần áo khác (Mã HS 62.11),Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc (Mã HS 62.12),Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ (Mã HS 62.13),Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tương tự (Mã HS 62.14),Cà vạt, nơ con bướm và cravat (Mã HS 62.15),Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao (Mã HS 62.16),Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác, các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may mặc, trừ các loại thuộc nhóm 62.12 (Mã HS 62.17),Khẩu trang phẫu thuật (Mã HS 63.07),Ghim bang (Mã HS 73.19),Bàn hút chân không (Mã HS 84.14),Cân tự động (Mã HS 84.23),Máy in (Mã HS 84.43),Máy vắt sổ, máy dập nổi (Mã HS 84.47),Các loại máy ( trừ máy thuộc nhóm 84.50) dùng để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là hơi, ép ( kể cả ép mếch), tẩy trắng, nhuộm, hồ bóng, hoàn tất, tráng phủ hoặc ngâm tẩm sợi, vải dệt hoặc hàng dệt đã hoàn thiện và các máy dùng để phết hồ lên lớp vải đế hoặc lớp vải nền khác, dùng trong sản xuất hảng trải sàn như vải sơn lót sàn; máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt (Mã HS 84.51),Máy may các loại, Một phần của máy may (Mã HS 84.52),Máy sắt (Mã HS 85.16),Máy vẽ (Mã HS 90.17),Bàn cắt, Bàn inox, Giá sắt (Mã HS 94.03),Nút, Nút chặn (Mã HS 96.06),Dây kéo, Đầu dây kéo (Mã HS 96.07).
(Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và chỉ kinh doanh các ngành nghề khi có đủ điều kiện theo quy định của Luật Đầu tư và pháp luật có liên quan cũng như các điều ước quốc tế mà Việt Nam tham gia)
(Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
Bán buôn tổng hợp (mã ngành: 4690). Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quyền phân phối các mã hàng có mã HS như sau : Băng keo (Mã HS 39.19), Bao poly (Mã HS 39.23), Kẹp nhựa, Móc nhựa ( Mã HS 39.26), Bìa giấy đã quét keo dính ( Mã HS 48.11), Giấy lót sản phẩm (Mã HS 48.18), Bìa carton, Hộp giấy, Thùng Carton ( Mã HS 48.19), Nhãn phụ (Giấy) ( Mã HS 48.21), Bìa giấy ( Mã HS 48.23), Nhãn phụ (Nhựa), Nhãn ép nhiệt ( Mã HS 49.08), Chỉ may ( Mã HS 54.01), Vải dệt ( Mã HS 54.07), Dây rút, Dây treo nhãn ( Mã HS 56.07), Vải dệt thoi hẹp ( Mã HS 58.06), Nhãn phụ (Vải), Nhãn phù hiệu ( Mã HS 58.07), Keo dựng( Mã HS 59.03), Vải ( Mã HS 60.01), Dây thun( Mã HS 60.02), Dây viền( Mã HS 60.03), Vải( Mã HS 60.04), Vải ( Mã HS 60.05), Các loại vải dệt kim hoặc móc khác( Mã HS 60.06), Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ ( kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuốc nhóm 61.03 (Mã HS 61.01),Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm ( kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuốc nhóm 61.04(Mã HS 61.02),Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc ( trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc (Mã HS 61.03),Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1),chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc ( trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc (Mã HS 61.04),Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dêt kim hoặc móc (Mã HS 61.05),Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouse), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc (Mã HS 61.06),Quần lót, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc (Mã HS 61.07),Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc (Mã HS 61.08),Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc (Mã HS 61.09),Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc (Mã HS 61.10),Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc (Mã HS 61.11),Bộ quần áo thể thao, bồ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc (Mã HS 61.12),Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07 (Mã HS 61.13),Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc (Mã HS 61.14),Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và cá loại hàng bít tất dệt kim khác, kệ cả nịt chân ( ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc (Mã HS 61.15),Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao, dệt kim hoặc móc (Mã HS 61.16),Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác, dệt kim hoặc móc, các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ (Mã HS 61.17),Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoắc có mũ trùm (( kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuốc nhóm 62.03 (Mã HS 62.01),Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ ( kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ các loại thuốc nhóm 62.04 (Mã HS 62.02),Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc ( trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai (Mã HS 62.03),Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1),chân váy (skirts), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc ( trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái (Mã HS 62.04),Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai (Mã HS 62.05),Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái (Mã HS 62.06),Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai (Mã HS 62.07),Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama,áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái. (Mã HS 62.08),Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em(Mã HS 62.09),Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03,59.03,59.06 hoặc 59.07(Mã HS 62.10),Bộ quần áo thể thao, bồ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi, quần áo khác (Mã HS 62.11),Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc (Mã HS 62.12),Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ (Mã HS 62.13),Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tương tự (Mã HS 62.14),Cà vạt, nơ con bướm và cravat (Mã HS 62.15),Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao (Mã HS 62.16),Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác, các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may mặc, trừ các loại thuộc nhóm 62.12 (Mã HS 62.17),Khẩu trang phẫu thuật (Mã HS 63.07),Ghim bang (Mã HS 73.19),Bàn hút chân không (Mã HS 84.14),Cân tự động (Mã HS 84.23),Máy in (Mã HS 84.43),Máy vắt sổ, máy dập nổi (Mã HS 84.47),Các loại máy ( trừ máy thuộc nhóm 84.50) dùng để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là hơi, ép ( kể cả ép mếch), tẩy trắng, nhuộm, hồ bóng, hoàn tất, tráng phủ hoặc ngâm tẩm sợi, vải dệt hoặc hàng dệt đã hoàn thiện và các máy dùng để phết hồ lên lớp vải đế hoặc lớp vải nền khác, dùng trong sản xuất hảng trải sàn như vải sơn lót sàn; máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt (Mã HS 84.51),Máy may các loại, Một phần của máy may (Mã HS 84.52),Máy sắt (Mã HS 85.16),Máy vẽ (Mã HS 90.17),Bàn cắt, Bàn inox, Giá sắt (Mã HS 94.03),Nút, Nút chặn (Mã HS 96.06),Dây kéo, Đầu dây kéo (Mã HS 96.07).
(Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và chỉ kinh doanh các ngành nghề khi có đủ điều kiện theo quy định của Luật Đầu tư và pháp luật có liên quan cũng như các điều ước quốc tế mà Việt Nam tham gia)
(Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
Sao chép đoạn mã bên dưới và dán vào website của doanh nghiệp để hiển thị badge
"Hồ sơ xác thực trên dulieudoanhnghiep.vn" — badge tự cập nhật theo dữ liệu mới nhất.
Bạn muốn ẩn thông tin, chỉnh sửa, bình luận hoặc báo lỗi cho chúng tôi ở đây?
Bạn muốn ẩn thông tin, chỉnh sửa, bình luận hoặc báo lỗi cho chúng tôi ở đây?
Yêu cầu xóa/ẩn thông tin cá nhân
Theo Điều 9, Nghị định 13/2023/NĐ-CP · xử lý trong 15 ngày làm việc