CÔNG TY TNHH MYUNGBO VINA là doanh nghiệp loại hình Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, đăng ký hoạt động tại Bắc Giang từ ngày 22/01/2025. Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực - Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa: Quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) và quyền phần phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) các mặt hàng:
+ Polyme từ etylen, dạng nguyên sinh. Mã HS 3901.
+ Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; polycarcbonat, nhựa ankyt, este polyalyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh. Mã HS 3907.
+ Polyme từ vinyl clorua hoặc từ olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh. Mã HS 3904.
+ Dây đồng. Mã HS 7408.
+ Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa ép hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm. Mã HS 7410.
+ Bộ phận chuyên dùng hay chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 85.3, 85.36 hoặc 85.37. Mã HS 8538.
+ Dây, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và dây dẫn cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu mối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối. Mã HS 8544.
+ Colophan và axit nhựa cây, và các dẫn xuất của chúng; cồn colophan và dầu colophan; gôm nấu chẩy lại. Mã HS 3806.
+ Hydrocacbon mạch vòng. Mã HS 2902.
+ Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây. Mã HS 8003.
+ Dây, que, ống, tấm, cực điện và các sản phẩm tương tự, bằng kim loại cơ bản hoặc cacbua kim loại, được bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất dễ chẩy, loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc cacbua kim loại; dây và thanh, được kết tụ bằng bột kim loại cơ bản, sử dụng trong phun kim loại. Mã HS 8311.
+ Các loại ống, ống dẫn bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm). Mã HS 4009.
+ Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn. Mã HS 3215.
+ Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hay các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc. Mã HS 2526.
+ Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa in. Mã HS 4821.
+ Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc nhóm 32.03, 32.04 hoặc 32.05; các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học. Mã HS 3206.
+ Silicon dạng nguyên sinh. Mã HS 3910.
+ Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex. Mã HS 5402.
+ Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa ép hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dầy (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm. Mã HS 7607.
+ Ruy băng máy chữ hoặc tương tự, đã phủ mực hay làm sẵn bằng cách khác để in ấn, đã hoặc chưa cuộn vào lõi hoặc nằm trong vỏ; tấm mực dấu, đã hoặc chưa tẩm mực, có hoặc không có hộp. Mã HS 9612.
+ Mạch in. Mã HS 8534.
+ Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí. Mã HS 8208.. Trụ sở chính tại Lô B7 Khu công nghiệp Song Khê - Nội Hoàng, Phường Song Khê, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang. Tình trạng pháp lý: Đang hoạt động.
- Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa: Quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) và quyền phần phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) các mặt hàng:
+ Polyme từ etylen, dạng nguyên sinh. Mã HS 3901.
+ Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; polycarcbonat, nhựa ankyt, este polyalyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh. Mã HS 3907.
+ Polyme từ vinyl clorua hoặc từ olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh. Mã HS 3904.
+ Dây đồng. Mã HS 7408.
+ Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa ép hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm. Mã HS 7410.
+ Bộ phận chuyên dùng hay chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 85.3, 85.36 hoặc 85.37. Mã HS 8538.
+ Dây, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và dây dẫn cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu mối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối. Mã HS 8544.
+ Colophan và axit nhựa cây, và các dẫn xuất của chúng; cồn colophan và dầu colophan; gôm nấu chẩy lại. Mã HS 3806.
+ Hydrocacbon mạch vòng. Mã HS 2902.
+ Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây. Mã HS 8003.
+ Dây, que, ống, tấm, cực điện và các sản phẩm tương tự, bằng kim loại cơ bản hoặc cacbua kim loại, được bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất dễ chẩy, loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc cacbua kim loại; dây và thanh, được kết tụ bằng bột kim loại cơ bản, sử dụng trong phun kim loại. Mã HS 8311.
+ Các loại ống, ống dẫn bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm). Mã HS 4009.
+ Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn. Mã HS 3215.
+ Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hay các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc. Mã HS 2526.
+ Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa in. Mã HS 4821.
+ Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc nhóm 32.03, 32.04 hoặc 32.05; các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học. Mã HS 3206.
+ Silicon dạng nguyên sinh. Mã HS 3910.
+ Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex. Mã HS 5402.
+ Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa ép hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dầy (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm. Mã HS 7607.
+ Ruy băng máy chữ hoặc tương tự, đã phủ mực hay làm sẵn bằng cách khác để in ấn, đã hoặc chưa cuộn vào lõi hoặc nằm trong vỏ; tấm mực dấu, đã hoặc chưa tẩm mực, có hoặc không có hộp. Mã HS 9612.
+ Mạch in. Mã HS 8534.
+ Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí. Mã HS 8208.
- Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa: Quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) và quyền phần phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) các mặt hàng:
+ Polyme từ etylen, dạng nguyên sinh. Mã HS 3901.
+ Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; polycarcbonat, nhựa ankyt, este polyalyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh. Mã HS 3907.
+ Polyme từ vinyl clorua hoặc từ olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh. Mã HS 3904.
+ Dây đồng. Mã HS 7408.
+ Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa ép hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm. Mã HS 7410.
+ Bộ phận chuyên dùng hay chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 85.3, 85.36 hoặc 85.37. Mã HS 8538.
+ Dây, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và dây dẫn cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu mối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối. Mã HS 8544.
+ Colophan và axit nhựa cây, và các dẫn xuất của chúng; cồn colophan và dầu colophan; gôm nấu chẩy lại. Mã HS 3806.
+ Hydrocacbon mạch vòng. Mã HS 2902.
+ Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây. Mã HS 8003.
+ Dây, que, ống, tấm, cực điện và các sản phẩm tương tự, bằng kim loại cơ bản hoặc cacbua kim loại, được bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất dễ chẩy, loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc cacbua kim loại; dây và thanh, được kết tụ bằng bột kim loại cơ bản, sử dụng trong phun kim loại. Mã HS 8311.
+ Các loại ống, ống dẫn bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm). Mã HS 4009.
+ Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn. Mã HS 3215.
+ Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hay các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc. Mã HS 2526.
+ Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa in. Mã HS 4821.
+ Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc nhóm 32.03, 32.04 hoặc 32.05; các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học. Mã HS 3206.
+ Silicon dạng nguyên sinh. Mã HS 3910.
+ Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex. Mã HS 5402.
+ Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa ép hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dầy (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm. Mã HS 7607.
+ Ruy băng máy chữ hoặc tương tự, đã phủ mực hay làm sẵn bằng cách khác để in ấn, đã hoặc chưa cuộn vào lõi hoặc nằm trong vỏ; tấm mực dấu, đã hoặc chưa tẩm mực, có hoặc không có hộp. Mã HS 9612.
+ Mạch in. Mã HS 8534.
+ Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí. Mã HS 8208.
Sao chép đoạn mã bên dưới và dán vào website của doanh nghiệp để hiển thị badge
"Hồ sơ xác thực trên dulieudoanhnghiep.vn" — badge tự cập nhật theo dữ liệu mới nhất.
Bạn muốn ẩn thông tin, chỉnh sửa, bình luận hoặc báo lỗi cho chúng tôi ở đây?
Bạn muốn ẩn thông tin, chỉnh sửa, bình luận hoặc báo lỗi cho chúng tôi ở đây?
Yêu cầu xóa/ẩn thông tin cá nhân
Theo Điều 9, Nghị định 13/2023/NĐ-CP · xử lý trong 15 ngày làm việc