3702410806 - CÔNG TY TNHH KANGNAM JEVISCO VIỆT NAM
CÔNG TY TNHH KANGNAM JEVISCO VIỆT NAM là doanh nghiệp loại hình Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, đăng ký hoạt động tại Bình Dương từ ngày 25/05/2024. Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) và quyền phân phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) các chất hóa học có mã HS theo quy định của pháp luật Việt Nam, chi tiết như sau: 1505, 1515 (ngoại trừ nhập khẩu 1515.29.91.00, 1515.29.99.00, 1515.50.90.00, 1515.90.19.00, 1515.90.99), 1518, 1520, 1521, 2504->2508, 2511, 2512, 2520, 2525, 2526, 2529, 2530, 2707, 2710 (ngoại trừ nhập khẩu 2710.91, 2710.12, 2710.19) ,2715, 2803, 2806, 2809, 2811 (ngoại trừ xuất khẩu, nhập khẩu 2811.19), 2814, 2817, 2819, 2821, 2823 ->2825, 2831, 2833->2835, 2839, 2841, 2901, 2902, 2903 (ngoại trừ nhập khẩu 2903.82, 2903.92, 2903.31, 2903.15, 2903.81; ngoại trừ xuất khẩu, nhập khẩu 2903.30), 2905 (ngoại trừ xuất khẩu, nhập khẩu 2905.14), 2906, 2907, 2909, 2914, 2915 (ngoại trừ nhập khẩu 2915.36), 2916 (ngoại trừ nhập khẩu 2916.16), 2917, 2918 (ngoại trừ nhập khẩu 2918.91, 2918.18; ngoại trừ xuất khẩu, nhập khẩu 2918.19), 2920 (ngoại trừ nhập khẩu 2920.11; ngoại trừ xuất khẩu, nhập khẩu 2920.90), 2921 (ngoại trừ xuất khẩu, nhập khẩu 2921.11.00, 2921.19.00), 2922 (ngoại trừ xuất khẩu, nhập khẩu 2922.19, 2922.13), 2923, 2924 (ngoại trừ nhập khẩu 2924.12), 2926 -> 2931 (ngoại trừ xuất khẩu, nhập khẩu 2929.90, 2930.90, 2931.00) (ngoại trừ nhập khẩu 2930.50, 2931.10, 2931.20), 2933 (ngoại trừ xuất khẩu, nhập khẩu 2933.90, 2933.39), 2942, 3102, 3204->3212, 3215, 3301, 3402 (ngoại trừ nhập khẩu 3402.20), 3404, 3802, 3805, 3808 (ngoại trừ nhập khẩu 3808.50, 3808.91), 3811 (ngoại trừ nhập khẩu 3811.11, 3811.19), 3812, 3814, 3815, 3823, 3824 (ngoại trừ nhập khẩu 3824.81, 3824.82, 3824.83), 3902 -> 3912, 4002, 7202, 7406, 7504, 7603, 7903 (Doanh nghiệp chỉ được hoạt động sau khi đáp ứng đủ các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện)
(Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài phải thực hiện các quy định của điều ước quốc tế, wto mà việt nam là thành viên về tỷ lệ góp vốn, hình thức đầu tư và lộ trình mở cửa thị trường; phải làm thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư; doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường và điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện). Trụ sở chính tại Lô B_3A3_CN, khu công nghiệp Mỹ Phước 3, Phường Thới Hòa, Thành Phố Bến Cát, Bình Dương. Tình trạng pháp lý: Đang hoạt động.
Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) và quyền phân phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) các chất hóa học có mã HS theo quy định của pháp luật Việt Nam, chi tiết như sau: 1505, 1515 (ngoại trừ nhập khẩu 1515.29.91.00, 1515.29.99.00, 1515.50.90.00, 1515.90.19.00, 1515.90.99), 1518, 1520, 1521, 2504->2508, 2511, 2512, 2520, 2525, 2526, 2529, 2530, 2707, 2710 (ngoại trừ nhập khẩu 2710.91, 2710.12, 2710.19) ,2715, 2803, 2806, 2809, 2811 (ngoại trừ xuất khẩu, nhập khẩu 2811.19), 2814, 2817, 2819, 2821, 2823 ->2825, 2831, 2833->2835, 2839, 2841, 2901, 2902, 2903 (ngoại trừ nhập khẩu 2903.82, 2903.92, 2903.31, 2903.15, 2903.81; ngoại trừ xuất khẩu, nhập khẩu 2903.30), 2905 (ngoại trừ xuất khẩu, nhập khẩu 2905.14), 2906, 2907, 2909, 2914, 2915 (ngoại trừ nhập khẩu 2915.36), 2916 (ngoại trừ nhập khẩu 2916.16), 2917, 2918 (ngoại trừ nhập khẩu 2918.91, 2918.18; ngoại trừ xuất khẩu, nhập khẩu 2918.19), 2920 (ngoại trừ nhập khẩu 2920.11; ngoại trừ xuất khẩu, nhập khẩu 2920.90), 2921 (ngoại trừ xuất khẩu, nhập khẩu 2921.11.00, 2921.19.00), 2922 (ngoại trừ xuất khẩu, nhập khẩu 2922.19, 2922.13), 2923, 2924 (ngoại trừ nhập khẩu 2924.12), 2926 -> 2931 (ngoại trừ xuất khẩu, nhập khẩu 2929.90, 2930.90, 2931.00) (ngoại trừ nhập khẩu 2930.50, 2931.10, 2931.20), 2933 (ngoại trừ xuất khẩu, nhập khẩu 2933.90, 2933.39), 2942, 3102, 3204->3212, 3215, 3301, 3402 (ngoại trừ nhập khẩu 3402.20), 3404, 3802, 3805, 3808 (ngoại trừ nhập khẩu 3808.50, 3808.91), 3811 (ngoại trừ nhập khẩu 3811.11, 3811.19), 3812, 3814, 3815, 3823, 3824 (ngoại trừ nhập khẩu 3824.81, 3824.82, 3824.83), 3902 -> 3912, 4002, 7202, 7406, 7504, 7603, 7903 (Doanh nghiệp chỉ được hoạt động sau khi đáp ứng đủ các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện)
(Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài phải thực hiện các quy định của điều ước quốc tế, wto mà việt nam là thành viên về tỷ lệ góp vốn, hình thức đầu tư và lộ trình mở cửa thị trường; phải làm thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư; doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường và điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện)
Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) và quyền phân phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) các chất hóa học có mã HS theo quy định của pháp luật Việt Nam, chi tiết như sau: 1505, 1515 (ngoại trừ nhập khẩu 1515.29.91.00, 1515.29.99.00, 1515.50.90.00, 1515.90.19.00, 1515.90.99), 1518, 1520, 1521, 2504->2508, 2511, 2512, 2520, 2525, 2526, 2529, 2530, 2707, 2710 (ngoại trừ nhập khẩu 2710.91, 2710.12, 2710.19) ,2715, 2803, 2806, 2809, 2811 (ngoại trừ xuất khẩu, nhập khẩu 2811.19), 2814, 2817, 2819, 2821, 2823 ->2825, 2831, 2833->2835, 2839, 2841, 2901, 2902, 2903 (ngoại trừ nhập khẩu 2903.82, 2903.92, 2903.31, 2903.15, 2903.81; ngoại trừ xuất khẩu, nhập khẩu 2903.30), 2905 (ngoại trừ xuất khẩu, nhập khẩu 2905.14), 2906, 2907, 2909, 2914, 2915 (ngoại trừ nhập khẩu 2915.36), 2916 (ngoại trừ nhập khẩu 2916.16), 2917, 2918 (ngoại trừ nhập khẩu 2918.91, 2918.18; ngoại trừ xuất khẩu, nhập khẩu 2918.19), 2920 (ngoại trừ nhập khẩu 2920.11; ngoại trừ xuất khẩu, nhập khẩu 2920.90), 2921 (ngoại trừ xuất khẩu, nhập khẩu 2921.11.00, 2921.19.00), 2922 (ngoại trừ xuất khẩu, nhập khẩu 2922.19, 2922.13), 2923, 2924 (ngoại trừ nhập khẩu 2924.12), 2926 -> 2931 (ngoại trừ xuất khẩu, nhập khẩu 2929.90, 2930.90, 2931.00) (ngoại trừ nhập khẩu 2930.50, 2931.10, 2931.20), 2933 (ngoại trừ xuất khẩu, nhập khẩu 2933.90, 2933.39), 2942, 3102, 3204->3212, 3215, 3301, 3402 (ngoại trừ nhập khẩu 3402.20), 3404, 3802, 3805, 3808 (ngoại trừ nhập khẩu 3808.50, 3808.91), 3811 (ngoại trừ nhập khẩu 3811.11, 3811.19), 3812, 3814, 3815, 3823, 3824 (ngoại trừ nhập khẩu 3824.81, 3824.82, 3824.83), 3902 -> 3912, 4002, 7202, 7406, 7504, 7603, 7903 (Doanh nghiệp chỉ được hoạt động sau khi đáp ứng đủ các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện)
(Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài phải thực hiện các quy định của điều ước quốc tế, wto mà việt nam là thành viên về tỷ lệ góp vốn, hình thức đầu tư và lộ trình mở cửa thị trường; phải làm thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư; doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường và điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện)
Sao chép đoạn mã bên dưới và dán vào website của doanh nghiệp để hiển thị badge
"Hồ sơ xác thực trên dulieudoanhnghiep.vn" — badge tự cập nhật theo dữ liệu mới nhất.
Bạn muốn ẩn thông tin, chỉnh sửa, bình luận hoặc báo lỗi cho chúng tôi ở đây?
Bạn muốn ẩn thông tin, chỉnh sửa, bình luận hoặc báo lỗi cho chúng tôi ở đây?
Yêu cầu xóa/ẩn thông tin cá nhân
Theo Điều 9, Nghị định 13/2023/NĐ-CP · xử lý trong 15 ngày làm việc