2400741359 - CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CHANG SUNG
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CHANG SUNG là doanh nghiệp loại hình Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, đăng ký hoạt động tại Bắc Giang từ ngày 05/04/2022. Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh trong mã HS:
Stt Ngành nghề Mã HS
1 Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ 7305.31.10
2 Ống dẫn chịu áp lực cao 7305.39.10
3 Ống được bọc vỏ (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nồi cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12 mm 7306.30.30
4 Loại ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông có ren để ghép nối: 7307.22
5 Tấm mạ kẽm được làm lượn sóng và uốn cong dùng trong ống dẫn, cống ngầm hoặc đường hầm 7308.90.40
6 Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào 7308.30.00
7 Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò 7308.40
8 Dây bện tao, thừng và cáp: 7312.10
9 Loại đai liền dùng cho máy móc, bằng thép không gỉ 7314.12.00
10 Đai liền dùng cho máy móc, trừ loại bằng thép không gỉ 7314.19.10
11 Xích con lăn: 7315.11
12 Xích xe đạp và xích xe mô 7315.11.10
13 Xích truyền, có độ dài mắt xích từ 6 mm đến 32 mm 7315.11.91
14 Neo, móc và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép. 7316.00.00
15 Đinh dây 7317.00.10
16 Ghim dập 7317.00.20
17 Vít đầu vuôn 7318.11.00
18 Đinh móc và đinh vòng 7318.13.00
19 Vít tự hãm 7318.14.00
20 Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm 7318.15.00
21 Đai ốc 7318.16.00
22 Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác 7318.21.00
23 Đinh tán 7318.23.00
24 Chốt hãm và chốt định vị 7318.24.00
25 Kim băng và các loại kim khác 7319.40.00
26 Kim khâu, kim mạng hoặc kim thêu 7319.90.10
27 Lò xo lá và các lá lò xo: 7320.10
28 Của bếp và tấm nhiệt dùng nhiên liệu khí 7321.90.20
29 Bằng gang, chưa tráng men: 7323.91
30 Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ: 7324.10
31 Bằng gang, đã hoặc chưa được tráng men: 7324.21
32 Bộ phận của bệ xí hoặc bệ tiểu giật nước (loại cố định) 7324.90.93
33 Nắp cống, lưới che cống và khung của nắp cống và lưới che cống 7325.99.20
34 Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền 7326.11.00
35 Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép: 7326.20
36 Bộ kẹp bằng thép không gỉ đã lắp với măng sông cao su dùng cho các ống không có đầu nối và phụ kiện ghép nối bằng gang 7326.90.30
37 Đinh và đinh bấm, đinh ấn, ghim dập và các sản phẩm tương tự: 7415.10
38 Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo) 7415.21.00
39 Đinh vít; bu lông và đai ốc: 7415.33
40 Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng 7418.20.00
41 Các phụ kiện của ống nối hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông) bằng nhôm. 7609.00.00
42 Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh ốc, bu lông, đai ốc, móc có vít, đinh tán, chốt máy, ghim khóa, vòng đệm và các sản phẩm tương tự: 7616.10
43 Mai và xẻng 8201.10.00
44 Cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và cào đất: 8201.30
45 Rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt 8201.40.00
46 Kéo tỉa cây và kéo cắt tỉa tương tự loại sử dụng một tay của người làm vườn và kéo để tỉa loại lớn (kể cả kéo xén lông gia cầm) 8201.50.00
47 Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp 8201.90.00
48 Cưa tay 8202.10.00
49 Lưỡi cưa vòng dạng cuộn 8202.20.10
50 Có bộ phận vận hành làm bằng thép: 8202.31
51 Lưỡi cưa thẳng, để gia công kim loại 8202.91.00
52 Giũa, nạo và các dụng cụ tương tự 8203.10.00
53 Kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp và dụng cụ tương tự 8203.20.00
54 Dụng cụ cắt ống, xén bu lông, khoan và các dụng cụ cầm tay tương tự 8203.40.00
55 Lưỡi cắt kim loại và dụng cụ tương tự 8203.30.00
56 Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc, loại vặn bằng tay: Đầu cờ lê có thể thay đổi, có hoặc không có tay vặn 8204.20.00
57 Dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô 8205.10.00
58 Búa và búa tạ 8205.20.00
59 Bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ 8205.30.00
60 Dụng cụ cầm tay khác (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính) 8205.51
61 Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại 8207.20.00
62 Dụng cụ để ép, dập hoặc đục lỗ 8207.30.00
63 Dụng cụ để tarô hoặc ren 8207.40.00
64 Dụng cụ để khoan, trừ các loại để khoan đá 8207.50.00
65 Dụng cụ để doa hoặc chuốt 8207.60.00
66 Dụng cụ để cán 8207.70.00
67 Dụng cụ để tiện 8207.80.00
68 Để gia công kim loại 8208.10.00
69 Để chế biến gỗ 8208.20.00
70 Dùng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong công nghiệp thực phẩm 8208.30.00
71 Dùng cho máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp 8208.40.00
72 Đồ dùng cơ khí cầm tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ việc làm đồ ăn hoặc đồ uống. 8210.00.00
Dao khác, trừ loại có lưỡi cố định: 8211.92
73 Bộ sản phẩm tổ hợp 8211.10.00
74 Lưỡi dao cạo an toàn, kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải: 8212.20
75 Dao rọc giấy, mở thư, dao cào giấy, vót bút chì và lưỡi của các loại dao đó 8214.10.00
76 Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ 8301.20.00
77 Chốt móc và khung có chốt móc, đi cùng với ổ khóa 8301.50.00
78 Bản lề (Hinges) 8302.10.00
79 Bánh xe đẩy loại nhỏ: 8302.20
80 Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ: 8302.30
81 Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời: 8305.10
82 Ghim dập dạng băng: 8305.20
83 Điện cực bằng kim loại cơ bản, đã được phủ chất trợ dung , để hàn hồ quang điện 8311.10.00
84 Dây hàn bằng kim loại cơ bản, có lõi là chất trợ dung, dùng để hàn hồ quang điện: 8311.20
85 Dạng que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản, dùng để hàn chảy, hàn hơi hoặc hàn bằng ngọn lửa: 8311.30
86 Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc chất làm mát dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston: 8413.30
87 Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W: 8414.51
88 Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm 8414.80.13
89 Máy thổi khí 8414.59.30
90 Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục con lăn khác: 8420.10
91 Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu: 8423.30
92 Bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp: 8424.10
93 Máy chế biến thức ăn gia súc: 8436.10
94 Máy công cụ, điều khiển số, để gia công vật liệu bằng phương pháp bóc tách vật liệu, phương pháp plasma, để sản xuất các tấm mạch in hay tấm mạch dây in 8456.90.10
95 Máy tiện kim loại (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại. Điều khiển số 8458.11.00
96 Đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được: 8459.10
97 Máy khoan khác: Điều khiển số 8459.21.00
98 Máy doa-phay điều khiển số khác: 8459.31.00
99 Máy ren hoặc máy ta rô khác: 8459.70
100 Máy bào ngang hoặc máy xọc: 8461.20
101 Máy chuốt: 8461.30
102 Máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lần cuối: 8461.40
103 Máy cưa hoặc máy cắt đứt: 8461.50
104 Máy bào 8461.90.11
105 Máy rèn hay máy dập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy: 8462.10
106 Máy ép thủy lực 8462.91.00
107 Máy cưa: 8464.10
108 Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công 8465.10.00
109 Máy mài nhẵn, máy phun cát hoặc máy mài bóng: 8465.93
110 Máy tiện, hoạt động bằng điện 8465.99.30
111 Ống xì cầm tay 8468.10.00
112 Cưa xích 8467.81.00
113 Máy đúc phun: 8477.10
114 Để đúc hay tạo hình plastic 8477.40.20
115 Ổ bi 8482.10.00
116 Hộp khuôn đúc kim loại 8480.10.00
117 Khuôn đúc cao su hoặc plastic: Loại phun hoặc nén: 8480.71
118 Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện). Động cơ có công suất không quá 37,5 W 8501.10
119 Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng 8504.10.00
120 Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu); máy biến áp điện dùng cho thiết bị đo lường có công suất danh định không quá 5 kVA 8504.21.10
121 Dùng cho các máy xử lý dữ liệu tự động, cho thiết bị phụ trợ của máy xử lý dữ liệu tự động và thiết bị viễn thông: Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS) 8504.40.11
122 Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan chưa lắp ráp 8512.20.20
123 Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu quan sát bằng mắt dùng cho xe đạp 8512.10.00
124 Thiết bị tín hiệu âm thanh chưa lắp ráp 8512.30.20
125 Cầu chì 8535.10.00
126 Cầu dao cách ly và thiết bị đóng - ngắt điện: 8535.30
127 Đầu nối đã lắp ráp và bộ chuyển đổi đầu nối điện dùng cho phân phối điện hoặc máy biến áp nguồn 8535.90.10
128 Bóng đèn ha-lo-gien vonfram: 8539.21
129 Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng: 8539.31
130 Phụ kiện cách điện bằng gốm sứ 8547.10.00
131 Chổi 96031020
132 Các loại kính hiển vi khác Bộ kính lúp 90118000
133 Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay sử dụng trong các nhà máy hay phân xưởng, trừ xe cút kít 87168010
134 Máy tính cá nhân trừ máy tính xách tay của phân nhóm 8471.30 84714110
135 giá kẹp dụng cụ dùng cho mọi loại dụng cụ để làm việc bằng tay. 84661090
136 Kéo, kéo thợ may và các loại tương tự, và lưỡi của chúng. 82130000
137 Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự 82057000
138 Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc, loại vặn bằng tay: Không điều chỉnh được 82041100
139 Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc, loại vặn bằng tay: Điều chỉnh được 82041100
140 Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép 73202090
141 Sản phẩm ngành dệt may:Găng tay bảo hộ lao động, găng tay hở ngón và găng tay bao 62160010
142 Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp:Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy 62101011
143 Các loại ống, ống dẫn, ống vòi bằng plastic 39172900
144 Các phụ kiện dùng để ghép nối bằng plastic 39174000
145 Ruy băng đã phủ mực để in ấn bằng chất liệu dệt 96121090
146 Ruy băng đã phủ mực để in ấn bằng chất liệu khác 96121090
147 Bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu 96082000
148 Đèn và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Bộ phận:Bằng thủy tinh: 94059190
149 Đèn và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, 94052090
150 Thiết bị đo để cân chỉnh các bộ phận cơ khí: 903110
151 Bộ phận và phụ kiện Cho các thiết bị không hoạt động bằng điện 90319020
152 Thước 90172010
153 Kính hiển vi soi nổi 90111000
154 Đèn điện tử và ống điện tử 85408900
155 Công tắc điện tử dùng cho dòng điện dưới 16A 85365051
156 Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa, Bằng kim loại 85051100
157 Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí n 84671900
158 Dùng cho máy thuộc nhóm 84.62 hoặc 84.63 84669400
159 Bộ phận kẹp sản phẩm,Dùng cho máy công cụ 84662090
160 Máy cưa hoặc máy cắt đứt, hoạt động bằng điện 84615010
161 Máy mài để gia công hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loại bằng các loại đá mài, vật liệu mài hoặc các chất đánh bóng, hoạt động bằng điện 84601910
162 Máy khoan hoạt động bằng điện 84592910
163 Bộ phận phụ kiện máy bơm hút chân không 84149013
164 Dây, que, ống, tấm, cực điện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản hoặc cacbua kim loại, được bock, phủ, hoặc có lõi bằng chất dễn chảy, laoij dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện 8311
165 Dây hàn bằng lõi thép hợp kim 83112020
166 Dây hàn, que hàn khác 83119000
167 Ống dễ uốn bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ kiện.,Bằng sắt hoặc thép 83071000
168 Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự 82057000
169 Kéo tỉa xén hàng rào, kéo tỉa xén sử dụng hai tay và các dụng cụ tương tự loại sử dụng hai tay 82016000
170 Các sản phẩm khác bằng đồng:Kẹp điện cực bằng đồng 74199990
171 Đồng tinh luyện và hợp kim đồng chưa gia công 7403
172 Dây thép không gỉ 72230000
173 Khối khóa bằng thép không gỉ 73269099
174 Chốt khóa nước bằng thép có gioăng cao su 73182900
175 Chốt hãm, chốt định vị loại không có gen. 73182400
176 Vòng đệm cao su 40069090
177 Loại ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông có ren để ghép nối, Có đường kính trong dưới 15 cm 73079210
178 Ông, ống dẫn và thanh hình có mặt cắt rỗng khác, bằng sắt hoặc thép 73069090
179 Bột kim cương dùng cho đánh bóng kim loại 71051000
180 Các loại hàng gốm, sứ chịu lửa khác (ví dụ, bình cổ cong, nồi nấu kim loại, bình thử vàng, nút, phích cắm, nắp giá đỡ, chén thử vàng bạc, các loại ống, ống dẫn, bao vỏ và tay cầm), trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự. 69039000
181 Bột mài hoặc hạt mài tự nhiên hay nhân tạo, Trên nền bằng giấy hoặc bìa 68052000
182 Bột mài hoặc hạt mài tự nhiên hay nhân tạo,Trên nền bằng vải dệt 68051000
183 Đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay 68043000
184 Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối). 68030000
185 Đá granit 68022300
186 Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự. 44140000
187 Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng. 40151900
188 Tấm phủ sàn, trả sàn bằng cao su 40169010
189 Cuộn bóng khí dùng cho đóng gói hàng hóa 39232199
190 Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự: bằng nhựa 39231090
191 Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các loại tấm phẳng khác tự dính, làm bằng plastic,Ở dạng cuộn 39191010
192 Chất đánh bóng kim loại 34059010
193 Các loại đai an toàn thích hợp dùng trong công nghiệp 63079061
194 Mũ bảo hộ công nghiệp và mũ bảo hiểm cho lính cứu hỏa, trừ mũ bảo hộ bằng thép 65061020
195 Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học 39261000
196 Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 62160091
197 Đồng ở dạng thanh, que, hình bằng hợp kim đồng: loại khác 74072900
198 Dây đồng bằng hợp kim đồng 74082900
199 Các loại ống nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng( ví dụ khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) bằng đồng hợp kim đồng -kẽm( đồng thau) loại khác 74122090
200 Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự: 39231090
201 Máy và thiết bị điện để xì nóng kim loại hoặc cácbua kim loại đã thiêu kết 85158010
202 Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế. 38140000
203 Các chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện 38101000
204 Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây : thanh hàn 80030010
205 Dung dịch chống gỉ 34039919
206 Giũa, nạo và các dụng cụ tương tự 82031000
207 Chi tiết hình đĩa, thanh cỡ nhỏ, mũi chóp và các chi tiết tương tự cho dụng cụ, chưa lắp ráp, làm bằng gốm kim loại. 82090000
208 Sửa chữa máy móc, thiết bị công nghiệp 3312
209 Đế khuôn 84802000
210 Hộp khuôn đức kim loại 84801000
211 Bộ phận phụ kiện dùng cho máy công cụ 8466
212 Trục máy tiện, trục gá, trục máy 84669390
213 Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Lông trâu, bò 05119990
214 Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự 90291090
215 Vòng đệm bằng thép 73182200
216 Máy xử lý dữ liệu tự động khác, trừ máy tính cá nhân, máy tính xách tay 98182500
217 Con dấu ngày, con dấu niêm phong hay con dấu đánh số, và loại tương tự (kể cả dụng cụ để in hay dập nổi nhãn hiệu), được thiết kế để sử dụng thủ công; con dấu đóng để sử dụng thủ công và các bộ in bằng tay kèm theo các con dấu đó. 96110000. Trụ sở chính tại Số nhà 44 đường Quách Nhẫn 2A, Phường Xương Giang, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang. Tình trạng pháp lý: Đang hoạt động.
Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh trong mã HS:
Stt Ngành nghề Mã HS
1 Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ 7305.31.10
2 Ống dẫn chịu áp lực cao 7305.39.10
3 Ống được bọc vỏ (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nồi cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12 mm 7306.30.30
4 Loại ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông có ren để ghép nối: 7307.22
5 Tấm mạ kẽm được làm lượn sóng và uốn cong dùng trong ống dẫn, cống ngầm hoặc đường hầm 7308.90.40
6 Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào 7308.30.00
7 Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò 7308.40
8 Dây bện tao, thừng và cáp: 7312.10
9 Loại đai liền dùng cho máy móc, bằng thép không gỉ 7314.12.00
10 Đai liền dùng cho máy móc, trừ loại bằng thép không gỉ 7314.19.10
11 Xích con lăn: 7315.11
12 Xích xe đạp và xích xe mô 7315.11.10
13 Xích truyền, có độ dài mắt xích từ 6 mm đến 32 mm 7315.11.91
14 Neo, móc và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép. 7316.00.00
15 Đinh dây 7317.00.10
16 Ghim dập 7317.00.20
17 Vít đầu vuôn 7318.11.00
18 Đinh móc và đinh vòng 7318.13.00
19 Vít tự hãm 7318.14.00
20 Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm 7318.15.00
21 Đai ốc 7318.16.00
22 Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác 7318.21.00
23 Đinh tán 7318.23.00
24 Chốt hãm và chốt định vị 7318.24.00
25 Kim băng và các loại kim khác 7319.40.00
26 Kim khâu, kim mạng hoặc kim thêu 7319.90.10
27 Lò xo lá và các lá lò xo: 7320.10
28 Của bếp và tấm nhiệt dùng nhiên liệu khí 7321.90.20
29 Bằng gang, chưa tráng men: 7323.91
30 Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ: 7324.10
31 Bằng gang, đã hoặc chưa được tráng men: 7324.21
32 Bộ phận của bệ xí hoặc bệ tiểu giật nước (loại cố định) 7324.90.93
33 Nắp cống, lưới che cống và khung của nắp cống và lưới che cống 7325.99.20
34 Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền 7326.11.00
35 Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép: 7326.20
36 Bộ kẹp bằng thép không gỉ đã lắp với măng sông cao su dùng cho các ống không có đầu nối và phụ kiện ghép nối bằng gang 7326.90.30
37 Đinh và đinh bấm, đinh ấn, ghim dập và các sản phẩm tương tự: 7415.10
38 Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo) 7415.21.00
39 Đinh vít; bu lông và đai ốc: 7415.33
40 Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng 7418.20.00
41 Các phụ kiện của ống nối hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông) bằng nhôm. 7609.00.00
42 Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh ốc, bu lông, đai ốc, móc có vít, đinh tán, chốt máy, ghim khóa, vòng đệm và các sản phẩm tương tự: 7616.10
43 Mai và xẻng 8201.10.00
44 Cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và cào đất: 8201.30
45 Rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt 8201.40.00
46 Kéo tỉa cây và kéo cắt tỉa tương tự loại sử dụng một tay của người làm vườn và kéo để tỉa loại lớn (kể cả kéo xén lông gia cầm) 8201.50.00
47 Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp 8201.90.00
48 Cưa tay 8202.10.00
49 Lưỡi cưa vòng dạng cuộn 8202.20.10
50 Có bộ phận vận hành làm bằng thép: 8202.31
51 Lưỡi cưa thẳng, để gia công kim loại 8202.91.00
52 Giũa, nạo và các dụng cụ tương tự 8203.10.00
53 Kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp và dụng cụ tương tự 8203.20.00
54 Dụng cụ cắt ống, xén bu lông, khoan và các dụng cụ cầm tay tương tự 8203.40.00
55 Lưỡi cắt kim loại và dụng cụ tương tự 8203.30.00
56 Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc, loại vặn bằng tay: Đầu cờ lê có thể thay đổi, có hoặc không có tay vặn 8204.20.00
57 Dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô 8205.10.00
58 Búa và búa tạ 8205.20.00
59 Bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ 8205.30.00
60 Dụng cụ cầm tay khác (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính) 8205.51
61 Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại 8207.20.00
62 Dụng cụ để ép, dập hoặc đục lỗ 8207.30.00
63 Dụng cụ để tarô hoặc ren 8207.40.00
64 Dụng cụ để khoan, trừ các loại để khoan đá 8207.50.00
65 Dụng cụ để doa hoặc chuốt 8207.60.00
66 Dụng cụ để cán 8207.70.00
67 Dụng cụ để tiện 8207.80.00
68 Để gia công kim loại 8208.10.00
69 Để chế biến gỗ 8208.20.00
70 Dùng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong công nghiệp thực phẩm 8208.30.00
71 Dùng cho máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp 8208.40.00
72 Đồ dùng cơ khí cầm tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ việc làm đồ ăn hoặc đồ uống. 8210.00.00
Dao khác, trừ loại có lưỡi cố định: 8211.92
73 Bộ sản phẩm tổ hợp 8211.10.00
74 Lưỡi dao cạo an toàn, kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải: 8212.20
75 Dao rọc giấy, mở thư, dao cào giấy, vót bút chì và lưỡi của các loại dao đó 8214.10.00
76 Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ 8301.20.00
77 Chốt móc và khung có chốt móc, đi cùng với ổ khóa 8301.50.00
78 Bản lề (Hinges) 8302.10.00
79 Bánh xe đẩy loại nhỏ: 8302.20
80 Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ: 8302.30
81 Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời: 8305.10
82 Ghim dập dạng băng: 8305.20
83 Điện cực bằng kim loại cơ bản, đã được phủ chất trợ dung , để hàn hồ quang điện 8311.10.00
84 Dây hàn bằng kim loại cơ bản, có lõi là chất trợ dung, dùng để hàn hồ quang điện: 8311.20
85 Dạng que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản, dùng để hàn chảy, hàn hơi hoặc hàn bằng ngọn lửa: 8311.30
86 Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc chất làm mát dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston: 8413.30
87 Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W: 8414.51
88 Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm 8414.80.13
89 Máy thổi khí 8414.59.30
90 Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục con lăn khác: 8420.10
91 Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu: 8423.30
92 Bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp: 8424.10
93 Máy chế biến thức ăn gia súc: 8436.10
94 Máy công cụ, điều khiển số, để gia công vật liệu bằng phương pháp bóc tách vật liệu, phương pháp plasma, để sản xuất các tấm mạch in hay tấm mạch dây in 8456.90.10
95 Máy tiện kim loại (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại. Điều khiển số 8458.11.00
96 Đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được: 8459.10
97 Máy khoan khác: Điều khiển số 8459.21.00
98 Máy doa-phay điều khiển số khác: 8459.31.00
99 Máy ren hoặc máy ta rô khác: 8459.70
100 Máy bào ngang hoặc máy xọc: 8461.20
101 Máy chuốt: 8461.30
102 Máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lần cuối: 8461.40
103 Máy cưa hoặc máy cắt đứt: 8461.50
104 Máy bào 8461.90.11
105 Máy rèn hay máy dập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy: 8462.10
106 Máy ép thủy lực 8462.91.00
107 Máy cưa: 8464.10
108 Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công 8465.10.00
109 Máy mài nhẵn, máy phun cát hoặc máy mài bóng: 8465.93
110 Máy tiện, hoạt động bằng điện 8465.99.30
111 Ống xì cầm tay 8468.10.00
112 Cưa xích 8467.81.00
113 Máy đúc phun: 8477.10
114 Để đúc hay tạo hình plastic 8477.40.20
115 Ổ bi 8482.10.00
116 Hộp khuôn đúc kim loại 8480.10.00
117 Khuôn đúc cao su hoặc plastic: Loại phun hoặc nén: 8480.71
118 Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện). Động cơ có công suất không quá 37,5 W 8501.10
119 Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng 8504.10.00
120 Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu); máy biến áp điện dùng cho thiết bị đo lường có công suất danh định không quá 5 kVA 8504.21.10
121 Dùng cho các máy xử lý dữ liệu tự động, cho thiết bị phụ trợ của máy xử lý dữ liệu tự động và thiết bị viễn thông: Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS) 8504.40.11
122 Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan chưa lắp ráp 8512.20.20
123 Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu quan sát bằng mắt dùng cho xe đạp 8512.10.00
124 Thiết bị tín hiệu âm thanh chưa lắp ráp 8512.30.20
125 Cầu chì 8535.10.00
126 Cầu dao cách ly và thiết bị đóng - ngắt điện: 8535.30
127 Đầu nối đã lắp ráp và bộ chuyển đổi đầu nối điện dùng cho phân phối điện hoặc máy biến áp nguồn 8535.90.10
128 Bóng đèn ha-lo-gien vonfram: 8539.21
129 Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng: 8539.31
130 Phụ kiện cách điện bằng gốm sứ 8547.10.00
131 Chổi 96031020
132 Các loại kính hiển vi khác Bộ kính lúp 90118000
133 Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay sử dụng trong các nhà máy hay phân xưởng, trừ xe cút kít 87168010
134 Máy tính cá nhân trừ máy tính xách tay của phân nhóm 8471.30 84714110
135 giá kẹp dụng cụ dùng cho mọi loại dụng cụ để làm việc bằng tay. 84661090
136 Kéo, kéo thợ may và các loại tương tự, và lưỡi của chúng. 82130000
137 Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự 82057000
138 Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc, loại vặn bằng tay: Không điều chỉnh được 82041100
139 Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc, loại vặn bằng tay: Điều chỉnh được 82041100
140 Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép 73202090
141 Sản phẩm ngành dệt may:Găng tay bảo hộ lao động, găng tay hở ngón và găng tay bao 62160010
142 Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp:Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy 62101011
143 Các loại ống, ống dẫn, ống vòi bằng plastic 39172900
144 Các phụ kiện dùng để ghép nối bằng plastic 39174000
145 Ruy băng đã phủ mực để in ấn bằng chất liệu dệt 96121090
146 Ruy băng đã phủ mực để in ấn bằng chất liệu khác 96121090
147 Bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu 96082000
148 Đèn và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Bộ phận:Bằng thủy tinh: 94059190
149 Đèn và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, 94052090
150 Thiết bị đo để cân chỉnh các bộ phận cơ khí: 903110
151 Bộ phận và phụ kiện Cho các thiết bị không hoạt động bằng điện 90319020
152 Thước 90172010
153 Kính hiển vi soi nổi 90111000
154 Đèn điện tử và ống điện tử 85408900
155 Công tắc điện tử dùng cho dòng điện dưới 16A 85365051
156 Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa, Bằng kim loại 85051100
157 Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí n 84671900
158 Dùng cho máy thuộc nhóm 84.62 hoặc 84.63 84669400
159 Bộ phận kẹp sản phẩm,Dùng cho máy công cụ 84662090
160 Máy cưa hoặc máy cắt đứt, hoạt động bằng điện 84615010
161 Máy mài để gia công hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loại bằng các loại đá mài, vật liệu mài hoặc các chất đánh bóng, hoạt động bằng điện 84601910
162 Máy khoan hoạt động bằng điện 84592910
163 Bộ phận phụ kiện máy bơm hút chân không 84149013
164 Dây, que, ống, tấm, cực điện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản hoặc cacbua kim loại, được bock, phủ, hoặc có lõi bằng chất dễn chảy, laoij dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện 8311
165 Dây hàn bằng lõi thép hợp kim 83112020
166 Dây hàn, que hàn khác 83119000
167 Ống dễ uốn bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ kiện.,Bằng sắt hoặc thép 83071000
168 Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự 82057000
169 Kéo tỉa xén hàng rào, kéo tỉa xén sử dụng hai tay và các dụng cụ tương tự loại sử dụng hai tay 82016000
170 Các sản phẩm khác bằng đồng:Kẹp điện cực bằng đồng 74199990
171 Đồng tinh luyện và hợp kim đồng chưa gia công 7403
172 Dây thép không gỉ 72230000
173 Khối khóa bằng thép không gỉ 73269099
174 Chốt khóa nước bằng thép có gioăng cao su 73182900
175 Chốt hãm, chốt định vị loại không có gen. 73182400
176 Vòng đệm cao su 40069090
177 Loại ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông có ren để ghép nối, Có đường kính trong dưới 15 cm 73079210
178 Ông, ống dẫn và thanh hình có mặt cắt rỗng khác, bằng sắt hoặc thép 73069090
179 Bột kim cương dùng cho đánh bóng kim loại 71051000
180 Các loại hàng gốm, sứ chịu lửa khác (ví dụ, bình cổ cong, nồi nấu kim loại, bình thử vàng, nút, phích cắm, nắp giá đỡ, chén thử vàng bạc, các loại ống, ống dẫn, bao vỏ và tay cầm), trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự. 69039000
181 Bột mài hoặc hạt mài tự nhiên hay nhân tạo, Trên nền bằng giấy hoặc bìa 68052000
182 Bột mài hoặc hạt mài tự nhiên hay nhân tạo,Trên nền bằng vải dệt 68051000
183 Đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay 68043000
184 Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối). 68030000
185 Đá granit 68022300
186 Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự. 44140000
187 Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng. 40151900
188 Tấm phủ sàn, trả sàn bằng cao su 40169010
189 Cuộn bóng khí dùng cho đóng gói hàng hóa 39232199
190 Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự: bằng nhựa 39231090
191 Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các loại tấm phẳng khác tự dính, làm bằng plastic,Ở dạng cuộn 39191010
192 Chất đánh bóng kim loại 34059010
193 Các loại đai an toàn thích hợp dùng trong công nghiệp 63079061
194 Mũ bảo hộ công nghiệp và mũ bảo hiểm cho lính cứu hỏa, trừ mũ bảo hộ bằng thép 65061020
195 Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học 39261000
196 Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 62160091
197 Đồng ở dạng thanh, que, hình bằng hợp kim đồng: loại khác 74072900
198 Dây đồng bằng hợp kim đồng 74082900
199 Các loại ống nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng( ví dụ khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) bằng đồng hợp kim đồng -kẽm( đồng thau) loại khác 74122090
200 Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự: 39231090
201 Máy và thiết bị điện để xì nóng kim loại hoặc cácbua kim loại đã thiêu kết 85158010
202 Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế. 38140000
203 Các chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện 38101000
204 Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây : thanh hàn 80030010
205 Dung dịch chống gỉ 34039919
206 Giũa, nạo và các dụng cụ tương tự 82031000
207 Chi tiết hình đĩa, thanh cỡ nhỏ, mũi chóp và các chi tiết tương tự cho dụng cụ, chưa lắp ráp, làm bằng gốm kim loại. 82090000
208 Sửa chữa máy móc, thiết bị công nghiệp 3312
209 Đế khuôn 84802000
210 Hộp khuôn đức kim loại 84801000
211 Bộ phận phụ kiện dùng cho máy công cụ 8466
212 Trục máy tiện, trục gá, trục máy 84669390
213 Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Lông trâu, bò 05119990
214 Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự 90291090
215 Vòng đệm bằng thép 73182200
216 Máy xử lý dữ liệu tự động khác, trừ máy tính cá nhân, máy tính xách tay 98182500
217 Con dấu ngày, con dấu niêm phong hay con dấu đánh số, và loại tương tự (kể cả dụng cụ để in hay dập nổi nhãn hiệu), được thiết kế để sử dụng thủ công; con dấu đóng để sử dụng thủ công và các bộ in bằng tay kèm theo các con dấu đó. 96110000
Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh trong mã HS:
Stt Ngành nghề Mã HS
1 Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ 7305.31.10
2 Ống dẫn chịu áp lực cao 7305.39.10
3 Ống được bọc vỏ (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nồi cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12 mm 7306.30.30
4 Loại ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông có ren để ghép nối: 7307.22
5 Tấm mạ kẽm được làm lượn sóng và uốn cong dùng trong ống dẫn, cống ngầm hoặc đường hầm 7308.90.40
6 Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào 7308.30.00
7 Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò 7308.40
8 Dây bện tao, thừng và cáp: 7312.10
9 Loại đai liền dùng cho máy móc, bằng thép không gỉ 7314.12.00
10 Đai liền dùng cho máy móc, trừ loại bằng thép không gỉ 7314.19.10
11 Xích con lăn: 7315.11
12 Xích xe đạp và xích xe mô 7315.11.10
13 Xích truyền, có độ dài mắt xích từ 6 mm đến 32 mm 7315.11.91
14 Neo, móc và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép. 7316.00.00
15 Đinh dây 7317.00.10
16 Ghim dập 7317.00.20
17 Vít đầu vuôn 7318.11.00
18 Đinh móc và đinh vòng 7318.13.00
19 Vít tự hãm 7318.14.00
20 Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm 7318.15.00
21 Đai ốc 7318.16.00
22 Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác 7318.21.00
23 Đinh tán 7318.23.00
24 Chốt hãm và chốt định vị 7318.24.00
25 Kim băng và các loại kim khác 7319.40.00
26 Kim khâu, kim mạng hoặc kim thêu 7319.90.10
27 Lò xo lá và các lá lò xo: 7320.10
28 Của bếp và tấm nhiệt dùng nhiên liệu khí 7321.90.20
29 Bằng gang, chưa tráng men: 7323.91
30 Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ: 7324.10
31 Bằng gang, đã hoặc chưa được tráng men: 7324.21
32 Bộ phận của bệ xí hoặc bệ tiểu giật nước (loại cố định) 7324.90.93
33 Nắp cống, lưới che cống và khung của nắp cống và lưới che cống 7325.99.20
34 Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền 7326.11.00
35 Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép: 7326.20
36 Bộ kẹp bằng thép không gỉ đã lắp với măng sông cao su dùng cho các ống không có đầu nối và phụ kiện ghép nối bằng gang 7326.90.30
37 Đinh và đinh bấm, đinh ấn, ghim dập và các sản phẩm tương tự: 7415.10
38 Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo) 7415.21.00
39 Đinh vít; bu lông và đai ốc: 7415.33
40 Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng 7418.20.00
41 Các phụ kiện của ống nối hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông) bằng nhôm. 7609.00.00
42 Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh ốc, bu lông, đai ốc, móc có vít, đinh tán, chốt máy, ghim khóa, vòng đệm và các sản phẩm tương tự: 7616.10
43 Mai và xẻng 8201.10.00
44 Cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và cào đất: 8201.30
45 Rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt 8201.40.00
46 Kéo tỉa cây và kéo cắt tỉa tương tự loại sử dụng một tay của người làm vườn và kéo để tỉa loại lớn (kể cả kéo xén lông gia cầm) 8201.50.00
47 Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp 8201.90.00
48 Cưa tay 8202.10.00
49 Lưỡi cưa vòng dạng cuộn 8202.20.10
50 Có bộ phận vận hành làm bằng thép: 8202.31
51 Lưỡi cưa thẳng, để gia công kim loại 8202.91.00
52 Giũa, nạo và các dụng cụ tương tự 8203.10.00
53 Kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp và dụng cụ tương tự 8203.20.00
54 Dụng cụ cắt ống, xén bu lông, khoan và các dụng cụ cầm tay tương tự 8203.40.00
55 Lưỡi cắt kim loại và dụng cụ tương tự 8203.30.00
56 Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc, loại vặn bằng tay: Đầu cờ lê có thể thay đổi, có hoặc không có tay vặn 8204.20.00
57 Dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô 8205.10.00
58 Búa và búa tạ 8205.20.00
59 Bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ 8205.30.00
60 Dụng cụ cầm tay khác (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính) 8205.51
61 Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại 8207.20.00
62 Dụng cụ để ép, dập hoặc đục lỗ 8207.30.00
63 Dụng cụ để tarô hoặc ren 8207.40.00
64 Dụng cụ để khoan, trừ các loại để khoan đá 8207.50.00
65 Dụng cụ để doa hoặc chuốt 8207.60.00
66 Dụng cụ để cán 8207.70.00
67 Dụng cụ để tiện 8207.80.00
68 Để gia công kim loại 8208.10.00
69 Để chế biến gỗ 8208.20.00
70 Dùng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong công nghiệp thực phẩm 8208.30.00
71 Dùng cho máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp 8208.40.00
72 Đồ dùng cơ khí cầm tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ việc làm đồ ăn hoặc đồ uống. 8210.00.00
Dao khác, trừ loại có lưỡi cố định: 8211.92
73 Bộ sản phẩm tổ hợp 8211.10.00
74 Lưỡi dao cạo an toàn, kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải: 8212.20
75 Dao rọc giấy, mở thư, dao cào giấy, vót bút chì và lưỡi của các loại dao đó 8214.10.00
76 Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ 8301.20.00
77 Chốt móc và khung có chốt móc, đi cùng với ổ khóa 8301.50.00
78 Bản lề (Hinges) 8302.10.00
79 Bánh xe đẩy loại nhỏ: 8302.20
80 Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ: 8302.30
81 Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời: 8305.10
82 Ghim dập dạng băng: 8305.20
83 Điện cực bằng kim loại cơ bản, đã được phủ chất trợ dung , để hàn hồ quang điện 8311.10.00
84 Dây hàn bằng kim loại cơ bản, có lõi là chất trợ dung, dùng để hàn hồ quang điện: 8311.20
85 Dạng que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản, dùng để hàn chảy, hàn hơi hoặc hàn bằng ngọn lửa: 8311.30
86 Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc chất làm mát dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston: 8413.30
87 Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W: 8414.51
88 Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm 8414.80.13
89 Máy thổi khí 8414.59.30
90 Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục con lăn khác: 8420.10
91 Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu: 8423.30
92 Bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp: 8424.10
93 Máy chế biến thức ăn gia súc: 8436.10
94 Máy công cụ, điều khiển số, để gia công vật liệu bằng phương pháp bóc tách vật liệu, phương pháp plasma, để sản xuất các tấm mạch in hay tấm mạch dây in 8456.90.10
95 Máy tiện kim loại (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại. Điều khiển số 8458.11.00
96 Đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được: 8459.10
97 Máy khoan khác: Điều khiển số 8459.21.00
98 Máy doa-phay điều khiển số khác: 8459.31.00
99 Máy ren hoặc máy ta rô khác: 8459.70
100 Máy bào ngang hoặc máy xọc: 8461.20
101 Máy chuốt: 8461.30
102 Máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lần cuối: 8461.40
103 Máy cưa hoặc máy cắt đứt: 8461.50
104 Máy bào 8461.90.11
105 Máy rèn hay máy dập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy: 8462.10
106 Máy ép thủy lực 8462.91.00
107 Máy cưa: 8464.10
108 Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công 8465.10.00
109 Máy mài nhẵn, máy phun cát hoặc máy mài bóng: 8465.93
110 Máy tiện, hoạt động bằng điện 8465.99.30
111 Ống xì cầm tay 8468.10.00
112 Cưa xích 8467.81.00
113 Máy đúc phun: 8477.10
114 Để đúc hay tạo hình plastic 8477.40.20
115 Ổ bi 8482.10.00
116 Hộp khuôn đúc kim loại 8480.10.00
117 Khuôn đúc cao su hoặc plastic: Loại phun hoặc nén: 8480.71
118 Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện). Động cơ có công suất không quá 37,5 W 8501.10
119 Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng 8504.10.00
120 Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu); máy biến áp điện dùng cho thiết bị đo lường có công suất danh định không quá 5 kVA 8504.21.10
121 Dùng cho các máy xử lý dữ liệu tự động, cho thiết bị phụ trợ của máy xử lý dữ liệu tự động và thiết bị viễn thông: Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS) 8504.40.11
122 Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan chưa lắp ráp 8512.20.20
123 Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu quan sát bằng mắt dùng cho xe đạp 8512.10.00
124 Thiết bị tín hiệu âm thanh chưa lắp ráp 8512.30.20
125 Cầu chì 8535.10.00
126 Cầu dao cách ly và thiết bị đóng - ngắt điện: 8535.30
127 Đầu nối đã lắp ráp và bộ chuyển đổi đầu nối điện dùng cho phân phối điện hoặc máy biến áp nguồn 8535.90.10
128 Bóng đèn ha-lo-gien vonfram: 8539.21
129 Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng: 8539.31
130 Phụ kiện cách điện bằng gốm sứ 8547.10.00
131 Chổi 96031020
132 Các loại kính hiển vi khác Bộ kính lúp 90118000
133 Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay sử dụng trong các nhà máy hay phân xưởng, trừ xe cút kít 87168010
134 Máy tính cá nhân trừ máy tính xách tay của phân nhóm 8471.30 84714110
135 giá kẹp dụng cụ dùng cho mọi loại dụng cụ để làm việc bằng tay. 84661090
136 Kéo, kéo thợ may và các loại tương tự, và lưỡi của chúng. 82130000
137 Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự 82057000
138 Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc, loại vặn bằng tay: Không điều chỉnh được 82041100
139 Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc, loại vặn bằng tay: Điều chỉnh được 82041100
140 Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép 73202090
141 Sản phẩm ngành dệt may:Găng tay bảo hộ lao động, găng tay hở ngón và găng tay bao 62160010
142 Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp:Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy 62101011
143 Các loại ống, ống dẫn, ống vòi bằng plastic 39172900
144 Các phụ kiện dùng để ghép nối bằng plastic 39174000
145 Ruy băng đã phủ mực để in ấn bằng chất liệu dệt 96121090
146 Ruy băng đã phủ mực để in ấn bằng chất liệu khác 96121090
147 Bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu 96082000
148 Đèn và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Bộ phận:Bằng thủy tinh: 94059190
149 Đèn và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, 94052090
150 Thiết bị đo để cân chỉnh các bộ phận cơ khí: 903110
151 Bộ phận và phụ kiện Cho các thiết bị không hoạt động bằng điện 90319020
152 Thước 90172010
153 Kính hiển vi soi nổi 90111000
154 Đèn điện tử và ống điện tử 85408900
155 Công tắc điện tử dùng cho dòng điện dưới 16A 85365051
156 Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa, Bằng kim loại 85051100
157 Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí n 84671900
158 Dùng cho máy thuộc nhóm 84.62 hoặc 84.63 84669400
159 Bộ phận kẹp sản phẩm,Dùng cho máy công cụ 84662090
160 Máy cưa hoặc máy cắt đứt, hoạt động bằng điện 84615010
161 Máy mài để gia công hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loại bằng các loại đá mài, vật liệu mài hoặc các chất đánh bóng, hoạt động bằng điện 84601910
162 Máy khoan hoạt động bằng điện 84592910
163 Bộ phận phụ kiện máy bơm hút chân không 84149013
164 Dây, que, ống, tấm, cực điện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản hoặc cacbua kim loại, được bock, phủ, hoặc có lõi bằng chất dễn chảy, laoij dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện 8311
165 Dây hàn bằng lõi thép hợp kim 83112020
166 Dây hàn, que hàn khác 83119000
167 Ống dễ uốn bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ kiện.,Bằng sắt hoặc thép 83071000
168 Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự 82057000
169 Kéo tỉa xén hàng rào, kéo tỉa xén sử dụng hai tay và các dụng cụ tương tự loại sử dụng hai tay 82016000
170 Các sản phẩm khác bằng đồng:Kẹp điện cực bằng đồng 74199990
171 Đồng tinh luyện và hợp kim đồng chưa gia công 7403
172 Dây thép không gỉ 72230000
173 Khối khóa bằng thép không gỉ 73269099
174 Chốt khóa nước bằng thép có gioăng cao su 73182900
175 Chốt hãm, chốt định vị loại không có gen. 73182400
176 Vòng đệm cao su 40069090
177 Loại ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông có ren để ghép nối, Có đường kính trong dưới 15 cm 73079210
178 Ông, ống dẫn và thanh hình có mặt cắt rỗng khác, bằng sắt hoặc thép 73069090
179 Bột kim cương dùng cho đánh bóng kim loại 71051000
180 Các loại hàng gốm, sứ chịu lửa khác (ví dụ, bình cổ cong, nồi nấu kim loại, bình thử vàng, nút, phích cắm, nắp giá đỡ, chén thử vàng bạc, các loại ống, ống dẫn, bao vỏ và tay cầm), trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự. 69039000
181 Bột mài hoặc hạt mài tự nhiên hay nhân tạo, Trên nền bằng giấy hoặc bìa 68052000
182 Bột mài hoặc hạt mài tự nhiên hay nhân tạo,Trên nền bằng vải dệt 68051000
183 Đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay 68043000
184 Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối). 68030000
185 Đá granit 68022300
186 Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự. 44140000
187 Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng. 40151900
188 Tấm phủ sàn, trả sàn bằng cao su 40169010
189 Cuộn bóng khí dùng cho đóng gói hàng hóa 39232199
190 Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự: bằng nhựa 39231090
191 Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các loại tấm phẳng khác tự dính, làm bằng plastic,Ở dạng cuộn 39191010
192 Chất đánh bóng kim loại 34059010
193 Các loại đai an toàn thích hợp dùng trong công nghiệp 63079061
194 Mũ bảo hộ công nghiệp và mũ bảo hiểm cho lính cứu hỏa, trừ mũ bảo hộ bằng thép 65061020
195 Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học 39261000
196 Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 62160091
197 Đồng ở dạng thanh, que, hình bằng hợp kim đồng: loại khác 74072900
198 Dây đồng bằng hợp kim đồng 74082900
199 Các loại ống nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng( ví dụ khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) bằng đồng hợp kim đồng -kẽm( đồng thau) loại khác 74122090
200 Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự: 39231090
201 Máy và thiết bị điện để xì nóng kim loại hoặc cácbua kim loại đã thiêu kết 85158010
202 Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế. 38140000
203 Các chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện 38101000
204 Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây : thanh hàn 80030010
205 Dung dịch chống gỉ 34039919
206 Giũa, nạo và các dụng cụ tương tự 82031000
207 Chi tiết hình đĩa, thanh cỡ nhỏ, mũi chóp và các chi tiết tương tự cho dụng cụ, chưa lắp ráp, làm bằng gốm kim loại. 82090000
208 Sửa chữa máy móc, thiết bị công nghiệp 3312
209 Đế khuôn 84802000
210 Hộp khuôn đức kim loại 84801000
211 Bộ phận phụ kiện dùng cho máy công cụ 8466
212 Trục máy tiện, trục gá, trục máy 84669390
213 Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Lông trâu, bò 05119990
214 Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự 90291090
215 Vòng đệm bằng thép 73182200
216 Máy xử lý dữ liệu tự động khác, trừ máy tính cá nhân, máy tính xách tay 98182500
217 Con dấu ngày, con dấu niêm phong hay con dấu đánh số, và loại tương tự (kể cả dụng cụ để in hay dập nổi nhãn hiệu), được thiết kế để sử dụng thủ công; con dấu đóng để sử dụng thủ công và các bộ in bằng tay kèm theo các con dấu đó. 96110000
Sao chép đoạn mã bên dưới và dán vào website của doanh nghiệp để hiển thị badge
"Hồ sơ xác thực trên dulieudoanhnghiep.vn" — badge tự cập nhật theo dữ liệu mới nhất.
Bạn muốn ẩn thông tin, chỉnh sửa, bình luận hoặc báo lỗi cho chúng tôi ở đây?
Bạn muốn ẩn thông tin, chỉnh sửa, bình luận hoặc báo lỗi cho chúng tôi ở đây?
Yêu cầu xóa/ẩn thông tin cá nhân
Theo Điều 9, Nghị định 13/2023/NĐ-CP · xử lý trong 15 ngày làm việc